原形
nguyên hình
Hán Việt: nguyên hình · Pinyin: yuán xíng
Tổng quan
hình dạng gốc | hình thức thật (dưới lớp ngụy trang) | tính cách thật áng dấp hình thể vốn có sẵn. nguyên hình nguyên hình ☆Dáng dấp hình thể vốn có sẵn.
Nghĩa
Việt
- Cihui hình dạng gốc | hình thức thật (dưới lớp ngụy trang) | tính cách thật áng dấp hình thể vốn có sẵn. nguyên hình nguyên hình ☆Dáng dấp hình thể vốn có sẵn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本來的形態。如:「現出原形」、「原形畢露」。《孽海花》第二六回:「誰曉得一終了七,她的原形漸漸顯了,常常不告訴我,出去玩耍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原来的形状;本来面目(含贬义):现~|~毕露。
Eng
- CC-CEDICT original shape|true appearance (under the disguise)|true character
- Cihui original shape; true appearance (under the disguise); true character
ja
- JMdict original form|base form