真相
chân tương
Hán Việt: chân tương · Pinyin: zhēn xiàng
Tổng quan
sự thật về cái gì | thực tế iếng nhà Phật, chỉ sự thành thật tuyệt đối. chân tướng chân tướng ☆Tiếng nhà Phật, chỉ sự thành thật tuyệt đối. chân tướng (雜語)猶言本來面目也。洛陽伽藍記曰:「修梵寺有金剛,鳩鴿不入,鳥雀不棲。菩提達摩云:得其真相也。」李紳詩曰:「真相有無因色界。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui sự thật về cái gì | thực tế iếng nhà Phật, chỉ sự thành thật tuyệt đối. chân tướng chân tướng ☆Tiếng nhà Phật, chỉ sự thành thật tuyệt đối. chân tướng (雜語)猶言本來面目也。洛陽伽藍記曰:「修梵寺有金剛,鳩鴿不入,鳥雀不棲。菩提達摩云:得其真相也。」李紳詩曰:「真相有無因色界。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事物的原本面目,或真實的情況和經過。《洛陽伽藍記.卷一.城內修梵寺》:「修梵寺有金剛,鳩鴿不入,鳥雀不棲。菩提達磨云得其真相也。」《初刻拍案驚奇》卷一八:「富翁驚得面如土色,不好開言。又見道著真相,一發慌了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛教语。犹言本相﹐实相◇指事物的本来面目或真实情况; 谓实任宰相; 犹宝相。即神﹑佛的画像或塑像。
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。犹言本相﹐实相◇指事物的本来面目或真实情况。 2.谓实任宰相。 3.犹宝相。即神﹑佛的画像或塑像。
Eng
- CC-CEDICT the truth about sth; the actual facts
- Cihui the truth about sth; the actual facts
ja
- JMdict truth|real situation