真相

zhēn xiàngchân tương

Hán Việt: chân tương · Pinyin: zhēn xiàng

Tổng quan

chân tướng; bộ mặt thật. 真相大白 lộ rõ chân tướng 弄清問題的真相. làm rõ chân tướng của vấn đề

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教语。犹言本相﹐实相◇指事物的本来面目或真实情况。 2.谓实任宰相。 3.犹宝相。即神﹑佛的画像或塑像。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

事物的原本面目,或真實的情況和經過。《洛陽伽藍記.卷一.城內修梵寺》:「修梵寺有金剛,鳩鴿不入,鳥雀不棲。菩提達磨云得其真相也。」《初刻拍案驚奇》卷一八:「富翁驚得面如土色,不好開言。又見道著真相,一發慌了。」

Cấu tạo: 真 (chân) + 相 (tương)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn the truth about sth; the actual facts

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事物的原本面目,或真實的情況和經過。《洛陽伽藍記.卷一.城內修梵寺》:「修梵寺有金剛,鳩鴿不入,鳥雀不棲。菩提達磨云得其真相也。」《初刻拍案驚奇》卷一八:「富翁驚得面如土色,不好開言。又見道著真相,一發慌了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。犹言本相﹐实相◇指事物的本来面目或真实情况。 2.谓实任宰相。 3.犹宝相。即神﹑佛的画像或塑像。

Eng

  • JMdict truth
  • JMdict real situation
  • Cihui the truth about sth; the actual facts

Đức

  • Handedict Sachverhalt

ja

  • JMdict 真相(しんそう)

other

  • Nguồn khác Tiếng nhà Phật, chỉ sự thành thật tuyệt đối

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

事实 · 原形 · 实情 · 底细 · 本相 · 究竟

Từ trái nghĩa

假相