原文
nguyên văn
Hán Việt: nguyên văn · Pinyin: yuán wén
Tổng quan
nguyên văn ài văn, cuốn truyện đúng của tác giả nó — Ngày nay ta còn hiểu là chép lại đúng y như bản chính của tác giả. nguyên văn nguyên văn ☆Bài văn, cuốn truyện đúng của tác giả nó — Ngày nay ta còn hiểu là chép lại đúng y như bản chính của tác giả.
Nghĩa
Việt
- Cihui nguyên văn ài văn, cuốn truyện đúng của tác giả nó — Ngày nay ta còn hiểu là chép lại đúng y như bản chính của tác giả. nguyên văn nguyên văn ☆Bài văn, cuốn truyện đúng của tác giả nó — Ngày nay ta còn hiểu là chép lại đúng y như bản chính của tác giả.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.寫作時對徵引或轉錄他人著述文字的稱謂。 2.翻譯外文時所根據原著的文字或詞句。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 征引﹑转写或改写时所依据的文字; 翻译时所依据的词句或文章。
- Tân Hoa Tự Điển 1.征引﹑转写或改写时所依据的文字。 2.翻译时所依据的词句或文章。
Eng
- CC-CEDICT original text
- Cihui original text
ja
- JMdict original text