原文
nguyên văn
Hán Việt: nguyên văn · Pinyin: yuán wén
Tổng quan
Bài văn, cuốn truyện đúng của tác giả nó — Ngày nay ta còn hiểu là chép lại đúng y như bản chính của tác giả
1.征引﹑转写或改写时所依据的文字。 2.翻译时所依据的词句或文章。
1.寫作時對徵引或轉錄他人著述文字的稱謂。 2.翻譯外文時所根據原著的文字或詞句。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Bài văn, cuốn truyện đúng của tác giả nó — Ngày nay ta còn hiểu là chép lại đúng y như bản chính của tác giả.; nguyên văn; (thuộc) gốc, (thuộc) nguồn gốc, (thuộc) căn nguyên, đầu tiên, (thuộc) nguyên bản chính, độc đáo, nguyên bản, người độc đáo; người lập dị nguyên văn, nguyên bản, bản văn, bài đọc, bài khoá, đề, đề mục, chủ đề, đoạn trích (trong kinh thánh), (như) textbook, (như) text,hand; 1. nguyên văn (bài văn hoặc lời nói làm căn cứ khi phiên dịch.). bản dịch có thể biểu đạt được tinh thần của nguyên văn. 2. nguyên văn (văn bản, câu nói đúng như của người đã nói, viết ra, không sửa…
- Biên soạn 原文 uánwén n. original text
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.寫作時對徵引或轉錄他人著述文字的稱謂。 2.翻譯外文時所根據原著的文字或詞句。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.征引﹑转写或改写时所依据的文字。 2.翻译时所依据的词句或文章。
- Kaggle Zh-Vi original
Eng
- JMdict original text
- Cihui original text
- Tần suất từ 原文 uánwén n. original text , ∼ rúcǐ sic!
Đức
- Handedict Originaltext
ja
- JMdict 原文(げんぶん)
other
- Nguồn khác Ngày nay ta còn hiểu là chép lại đúng y như bản chính của tác giả