译文

yì wéndịch văn

Hán Việt: dịch văn · Pinyin: yì wén

Tổng quan

văn dịch; bài dịch

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.翻译成的文字。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

經翻譯出的文字。

Cấu tạo: 譯 (dịch) + 文 (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui văn bản dịch văn dịch; bài dịch。翻譯成的文字。
  • Tần suất từ bản dịch; dịch văn/dịch vấn: văn dịch/bài dịch; sự dịch; bản (bài) dịch, sự chuyển sang, sự biến thành, sự giải thích, sự coi là, sự thuyển chuyển (một giám mục) sang địa phận khác, sự truyền lại, sự truyền đạt lại (một bức điện), (toán học); (kỹ thuật) sự tịnh tiến bản dịch,(ngôn ngữ nhà trường) bài dịch, lối giải thích (theo một quan điểm riêng); sự kể lại, sự thuật lại, sự diễn tả, (y học) thủ thuật xoay thai; bài dịch
  • Biên soạn 譯文 yìwén n. translated text; translation M:¹piān

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經翻譯出的文字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.翻译成的文字。

Eng

  • Cihui translated text
  • Tần suất từ 譯文 yìwén n. translated text; translation M:¹piān

Đức

  • Handedict Übersetzung

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

原文