原裝
nguyên trang
Hán Việt: nguyên trang · Pinyin: yuán zhuāng
Tổng quan
chính hãng | nguyên đai nguyên kiện (không lắp ráp và đóng gói tại địa phương)
Nghĩa
Việt
- Cihui chính hãng | nguyên đai nguyên kiện (không lắp ráp và đóng gói tại địa phương)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 原本的包裝。如:「原裝進口」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 属性词;原来装配好的:~彩电;原来包装好的:~名酒。
Eng
- CC-CEDICT genuine|intact in original packaging (not locally assembled and packaged)
- Cihui genuine; intact in original packaging (not locally assembled and packaged)