改裝
cải trang
Hán Việt: cải trang · Pinyin: gǎi zhuāng
Tổng quan
thay đổi trang phục | tái đóng gói | cải tạo | tân trang | sửa đổi | chuyển đổi
Nghĩa
Việt
- Cihui thay đổi trang phục | tái đóng gói | cải tạo | tân trang | sửa đổi | chuyển đổi
- Cihui cải trang cải trang ☆Thay đổi cách ăn mặc và tô điểm mặt mũi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.改變服裝。《文明小史》第一六回:「還是你們洋裝好,我明天也要學你改裝了。」 2.改變原來的裝潢。如:「這家百貨公司正在大改裝,準備以全新的門面開張。」 3.改換商品的包裝。如:「廠商預定投入大筆資金,為新改裝的口香糖做廣告。」 4.改變裝置。如:「機車改裝」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 改变装束她这一~,几乎让人认不出来了; 改变包装商品~; 改变原来的装置为了保证安全,已经将高压保险器~过了。
- Tân Hoa Tự Điển ①改变装束她这一~,几乎让人认不出来了。②改变包装商品~。③改变原来的装置为了保证安全,已经将高压保险器~过了。
Eng
- CC-CEDICT to change one's costume|to repackage|to remodel|to refit|to modify|to convert
- Cihui to change one's costume; to repackage; to remodel; to refit; to modify; to convert
ja
- JMdict remodelling|remodeling|reorganization|reorganisation