廝混
tư hỗn
Hán Việt: tư hỗn · Pinyin: sī hùn
Tổng quan
(miệt thị) tụ tập (với ai đó) | trộn lẫn (mọi thứ) với nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui (miệt thị) tụ tập (với ai đó) | trộn lẫn (mọi thứ) với nhau
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.相混合。元.王實甫《西廂記.第五本.第一折》:「新愁近來接著舊愁,廝混了難分新舊。」 2.相處、往來。《兒女英雄傳》第三二回:「這等一般熱腸人,彼此廝混了許多天,怎生捨得?」 3.不務正業、嬉耍胡鬧的混日子。《紅樓夢》第三回:「二舅母生的有個表兄,乃啣玉而誕,頑劣異常,極惡讀書,最喜在內幃廝混。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 相混; 谓亲密无间地相处; 指嬉戏相闹。
- Tân Hoa Tự Điển 1.相混。 2.谓亲密无间地相处。 3.指嬉戏相闹。
Eng
- CC-CEDICT (derog.) to hang out (with sb)|to mix (things) together
- Cihui (derog.) to hang out (with sb); to mix (things) together