胡混

hồ hỗn

Hán Việt: hồ hỗn

Tổng quan

chung chạ; bừa bãi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.漫無目標、隨隨便便地過日子。如:「不要再胡混下去了。難道非得等到爸媽傷透了心,你才會覺悟?」 2.行為不端。《二十年目睹之怪現狀》第五一回:「其實是叫他兄弟暗中做督辦的監督,恐怕他在外頭胡混。」

Cấu tạo: 胡 (hồ) + 混 (hỗn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ăn chơi
  • VietPhrases bừa bãi
  • Tần suất từ chung chạ; bừa bãi; bừa bãi
  • Biên soạn v. loaf around

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.漫無目標、隨隨便便地過日子。如:「不要再胡混下去了。難道非得等到爸媽傷透了心,你才會覺悟?」 2.行為不端。《二十年目睹之怪現狀》第五一回:「其實是叫他兄弟暗中做督辦的監督,恐怕他在外頭胡混。」

Eng

  • Cihui 胡混 úhùn v. loaf around
  • Tần suất từ v. loaf around

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

厮混 · 鬼混