去勢的

khứ thế đích

Hán Việt: khứ thế đích

Tổng quan

(như) emasculate, bị cắt xén (tác phẩm), bị làm nghèo (ngôn ngữ) để thiến, để hoạn, để cắt xén, làm yếu ớt, làm nhu nhược xem emasculate

Cấu tạo: (khứ) + (thế) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (như) emasculate, bị cắt xén (tác phẩm), bị làm nghèo (ngôn ngữ) để thiến, để hoạn, để cắt xén, làm yếu ớt, làm nhu nhược xem emasculate