去处

qù chùkhứ xử

Hán Việt: khứ xử · Pinyin: qù chù

Tổng quan

nơi đi. tôi biết anh ấy đi đâu.; nơi; chỗ. nơi ấy cây cối rậm rạp, phong cảnh đẹp đẽ, là một nơi nghỉ mát tốt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.去的地方。 2.场所; 地方。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.場所、處所。元.白樸《牆頭馬上》第二折:「俺這裡不是嬴姦買俏去處。」《儒林外史》第一回:「此番到大邦去處,或者走出些遇合來也不可知。」 2.所去的地方。《紅樓夢》第四七回:「你又不大在家,知道你天天萍蹤浪跡,沒個一定的去處。」 3.事態達到的程度。元.喬吉《金錢記》第三折:「先生既看周易,必然有甚心得去處。」《水滸傳》第二五回:「我枉自做了男子漢,到這般去處,卻擺布不開。」

Cấu tạo: 去 (khứ) + 處 (xử)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ nơi; chỗ; khu xứ/khu xử/khứ xứ/khứ xử: nơi đi/nơi/chỗ
  • Biên soạn 1. destinations; whereabouts; place; site

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.場所、處所。元.白樸《牆頭馬上》第二折:「俺這裡不是嬴姦買俏去處。」《儒林外史》第一回:「此番到大邦去處,或者走出些遇合來也不可知。」 2.所去的地方。《紅樓夢》第四七回:「你又不大在家,知道你天天萍蹤浪跡,沒個一定的去處。」 3.事態達到的程度。元.喬吉《金錢記》第三折:「先生既看周易,必然有甚心得去處。」《水滸傳》第二五回:「我枉自做了男子漢,到這般去處,卻擺布不開。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.去的地方。 2.场所; 地方。

Eng

  • Cihui place; destination
  • Tần suất từ n. 1. destinations; whereabouts; place; site , Zhè shì ge hǎo ∼. This is a beautiful place. 2. occasion; occurrence

Đức

  • Handedict Aufenthaltsort

other

  • Nguồn khác Báo Từ trong TĐT q
  • Nguồn khác 13 ghi: 又時上堂云:四方來者, 從頭勘過。勿去處底, 竹片痛決 Có khi thượng đường bảo: Người bốn phương đến, theo chỗ mà khám qua, chớ không theo chỗ lãnh ngộ Tổ sư thiền mà lấy gậy tre đánh tàn nhẫn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

去向 · 行止