行止

xíng zhǐhành chỉ

Hán Việt: hành chỉ · Pinyin: xíng zhǐ

Tổng quan

hành tung; sự đi đứng. 行止無定 hành tung bất định; phẩm hạnh; hạnh kiểm. 行止有虧 phẩm hạnh có khiếm khuyết

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.行步止息,犹言动和定。 2.偏指行动; 活动。 3.犹言一举一动。 4.行踪。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.前進和停止。《孟子.梁惠王下》:「行,或使之; 止,或尼之。行止,非人所能也。」 2.舉動、態度。晉.陶淵明〈祭程氏妹文〉:「能正能和,惟友惟孝,行止中閏,可象可傚。」《紅樓夢》第六十回:「爭奈五兒執意不從,雖未明言,卻行止中已帶出。」 3.往來的蹤跡。唐.杜甫.奉送王信州崟北歸詩:「別離同雨散,行止各雲浮。」 4.做主、做決定。《二刻拍案驚奇》卷二○:「還要去賈廉訪宅上,問問我家小姐與姐夫賈衙內才好行止。」 5.住址。《五代史平話.漢史.卷上》:「店家為官司行下緝捉姦細,不許停留無行止單身之人。」

Cấu tạo: 行 (hành) + 止 (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Làm và thôi, nói chung cử chỉ hành động của một người.; HÀNH CHỈ Hành tung, phẩm hạnh. QSCS ghi: 如斯行止、實不枉披法服、亦乃酬報四恩、拔濟三有。 Phẩm hạnh như thế, thật không uổng mang pháp phục, cũng là đền đáp bốn ơn, cứu vớt ba cõi.; cử chỉ , thái độ , hành vi , nơi ở , dấu vết; 1. hành tung; sự đi đứng. 行止無定 hành tung bất định 2. phẩm hạnh; hạnh kiểm. 行止有虧 phẩm hạnh có khiếm khuyết; sự đi đứng; phẩm hạnh; hạnh kiểm
  • Biên soạn 1. whereabouts (of a person) 2. person's movements 3. personal behavior; conduct 4. ways/methods of doing things

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.前進和停止。《孟子.梁惠王下》:「行,或使之; 止,或尼之。行止,非人所能也。」 2.舉動、態度。晉.陶淵明〈祭程氏妹文〉:「能正能和,惟友惟孝,行止中閏,可象可傚。」《紅樓夢》第六十回:「爭奈五兒執意不從,雖未明言,卻行止中已帶出。」 3.往來的蹤跡。唐.杜甫.奉送王信州崟北歸詩:「別離同雨散,行止各雲浮。」 4.做主、做決定。《二刻拍案驚奇》卷二○:「還要去賈廉訪宅上,問問我家小姐與姐夫賈衙內才好行止。」 5.住址。《五代史平話.漢史.卷上》:「店家為官司行下緝捉姦細,不許停留無行止單身之人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.行步止息,犹言动和定。 2.偏指行动; 活动。 3.犹言一举一动。 4.行踪。

Eng

  • Cihui movements; attitude; behavior; whereabouts; tracks
  • Tần suất từ n. <wr.> 1. whereabouts (of a person) 2. person's movements 3. personal behavior; conduct 4. ways/methods of doing things

other

  • Nguồn khác Làm và thôi, nói chung cử chỉ hành động của một người
  • Nguồn khác QSCS ghi: 如斯行止、實不枉披法服、亦乃酬報四恩、拔濟三有。 Phẩm hạnh như thế, thật không uổng mang pháp phục, cũng là đền đáp bốn ơn, cứu vớt ba cõi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

去处 · 品德 · 品性 · 品格 · 品行