行止

xíng zhǐ hành chỉ

Hán Việt: hành chỉ · Pinyin: xíng zhǐ

Tổng quan

cử chỉ | thái độ | hành vi | nơi ở | dấu vết àm và thôi, nói chung cử chỉ hành động của một người. hành chỉ hành chỉ ☆Làm và thôi, nói chung cử chỉ hành động của một người. 1. hành tung; sự đi đứng。行蹤。 行止無定 hành tung bất định 2. phẩm hạnh; hạnh kiểm。品行。 行止有虧 phẩm hạnh có khiếm khuyết

Cấu tạo: (hành) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cử chỉ | thái độ | hành vi | nơi ở | dấu vết àm và thôi, nói chung cử chỉ hành động của một người. hành chỉ hành chỉ ☆Làm và thôi, nói chung cử chỉ hành động của một người. 1. hành tung; sự đi đứng。行蹤。 行止無定 hành tung bất định 2. phẩm hạnh; hạnh kiểm。品行。 行止有虧 phẩm hạnh có khiếm kh…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.前進和停止。《孟子.梁惠王下》:「行,或使之;止,或尼之。行止,非人所能也。」 2.舉動、態度。晉.陶淵明〈祭程氏妹文〉:「能正能和,惟友惟孝,行止中閏,可象可傚。」《紅樓夢》第六十回:「爭奈五兒執意不從,雖未明言,卻行止中已帶出。」 3.往來的蹤跡。唐.杜甫.奉送王信州崟北歸詩:「別離同雨散,行止各雲浮。」 4.做主、做決定。《二刻拍案驚奇》卷二○:「還要去賈廉訪宅上,問問我家小姐與姐夫賈衙內才好行止。」 5.住址。《五代史平話.漢史.卷上》:「店家為官司行下緝捉姦細,不許停留無行止單身之人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 行步止息,犹言动和定; 偏指行动;活动; 犹言一举一动; 行踪。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.行步止息,犹言动和定。 2.偏指行动;活动。 3.犹言一举一动。 4.行踪。

Eng

  • CC-CEDICT movements|attitude|behavior|whereabouts|tracks
  • Cihui movements; attitude; behavior; whereabouts; tracks

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

去处 · 品德 · 品性 · 品格 · 品行