去性徵

khứ tính trưng

Hán Việt: khứ tính trưng

Tổng quan

sự làm mất giới tính bằng cách mổ lấy buồng trứng hay tinh hoàn

Cấu tạo: (khứ) + (tính) + (trưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự làm mất giới tính bằng cách mổ lấy buồng trứng hay tinh hoàn