去泰去甚
khứ thái khứ thậm
Hán Việt: khứ thái khứ thậm · Pinyin: qù tài qù shèn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 去其過甚。指事宜求適中,不可太過分。參見「去甚去泰」條。晉.左思〈魏都賦〉:「匪樸匪斵,去泰去甚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 泰、甚:过分。适可而止,不可过分。
- Tân Hoa Tự Điển 1.去其过甚。谓事宜适中。语本《老子》"天下神器不可为也。为者败之,执者失之……是以圣人去甚﹑去奢﹑去泰。"
- Tân Hoa Tự Điển 泰、甚过分。适可而止,不可过分。
Eng
- Cihui 去泰去甚 ùtàiqùshèn f.e. shun the extremes and maintain the middle course