去甚去泰

qù shèn qù tài khứ thậm khứ thái

Hán Việt: khứ thậm khứ thái · Pinyin: qù shèn qù tài

Tổng quan

Cấu tạo: (khứ) + (thậm) + (khứ) + (thái)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《老子》第二九章:「是以聖人去甚、去奢、去泰。」指事宜求適中,不可太過分。《韓非子.揚搉》:「故去甚去泰,身乃無害。」也作「去泰去甚」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指做事不能太过分。