去野餐

khứ dã xan

Hán Việt: khứ dã xan

Tổng quan

cuộc đi chơi và ăn ngoài trời, (thông tục) việc thú vị, việc dễ làm, việc ngon xơi, đi chơi và ăn ngoài trời

Cấu tạo: (khứ) + (dã) + (xan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cuộc đi chơi và ăn ngoài trời, (thông tục) việc thú vị, việc dễ làm, việc ngon xơi, đi chơi và ăn ngoài trời