县令
huyền lệnh
Hán Việt: huyền lệnh · Pinyin: xiàn lìng
Tổng quan
Ông quan đứng đầu một huyện
1.高名令闻。
職官名。古代負責管理一縣的長官。歷代的名稱略有不同,周代稱為「縣正」,春秋時稱為「縣宰」,秦漢時,縣萬戶以稱為「縣令」,不及萬戶者稱為「縣長」,明清置「知縣」,民初稱為「縣知事」,今則稱為「縣長」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Huyện lệnh
- VietPhrases Huyện lệnh
- VietPhrases quan Huyện
- Tần suất từ huyền linh/huyền lệnh/huyện linh/huyện lệnh: Huyện lệnh; Huyện lệnh
- Biên soạn 縣令 xiànlìng n. <trad.> county magistrate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 職官名。古代負責管理一縣的長官。歷代的名稱略有不同,周代稱為「縣正」,春秋時稱為「縣宰」,秦漢時,縣萬戶以稱為「縣令」,不及萬戶者稱為「縣長」,明清置「知縣」,民初稱為「縣知事」,今則稱為「縣長」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.高名令闻。
Eng
- Cihui county magistrate (during Tang to Qing times)
- Tần suất từ 縣令 xiànlìng n. <trad.> county magistrate