邑宰
ấp tể
Hán Việt: ấp tể · Pinyin: yì zǎi
Tổng quan
ên gọi vị quan huyện. ấp tể ấp tể ☆Tên gọi vị quan huyện.
Nghĩa
Việt
- Cihui ên gọi vị quan huyện. ấp tể ấp tể ☆Tên gọi vị quan huyện.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時對縣令的尊稱。《文選.潘岳.河陽縣作詩二首之一》:「誰謂邑宰輕?令名患不劭。」宋.朱熹〈遊白鹿洞〉詩:「自非賢邑宰,誰復此精舍。」也稱為「邑侯」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 县邑之长。即县令。
- Tân Hoa Tự Điển 1.县邑之长。即县令。
Eng
- Cihui 邑宰 ìzǎi n. <trad> county magistrate