邑宰

yì zǎiấp tể

Hán Việt: ấp tể · Pinyin: yì zǎi

Tổng quan

Tên gọi vị quan huyện

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.县邑之长。即县令。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舊時對縣令的尊稱。《文選.潘岳.河陽縣作詩二首之一》:「誰謂邑宰輕?令名患不劭。」宋.朱熹〈遊白鹿洞〉詩:「自非賢邑宰,誰復此精舍。」也稱為「邑侯」。

Cấu tạo: 邑 (ấp) + 宰 (tể)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quan huyện
  • Tần suất từ Tên gọi vị quan huyện.; Lên gọi vị quan huyện
  • Biên soạn county magistrate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時對縣令的尊稱。《文選.潘岳.河陽縣作詩二首之一》:「誰謂邑宰輕?令名患不劭。」宋.朱熹〈遊白鹿洞〉詩:「自非賢邑宰,誰復此精舍。」也稱為「邑侯」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.县邑之长。即县令。

Eng

  • Cihui 邑宰 ìzǎi n. <trad> county magistrate
  • Tần suất từ n. <trad> county magistrate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

县令 · 县长