縣知事

xiàn zhī shì huyền tri sự

Hán Việt: huyền tri sự · Pinyin: xiàn zhī shì

Tổng quan

Cấu tạo: (huyền) + (tri) + (sự)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 官名。辛亥革命后废府﹑州,仅设县,置县知事一人,为一县的行政长官◇改称县长。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.官名。辛亥革命后废府﹑州,仅设县,置县知事一人,为一县的行政长官◇改称县长。

Eng

  • Cihui 縣知事 iànzhīshì n. county magistrate (in the early Republic) M:ge/¹míng/²wèi