参半
tham bán
Hán Việt: tham bán · Pinyin: cān bàn
Tổng quan
nửa nọ nửa kia; mỗi thứ một nửa. nửa tin nửa ngờ; bán tín bán nghi
各占一半:疑信~。
各占半數。《宋書.卷六五.劉道產傳》:「死傷參半,壯氣不衰。」
Nghĩa
Việt
- Cihui một nửa
- Cihui vừa ... vừa
- Cihui cũng như ... như
- Cihui ngang nhau
- Tần suất từ mỗi thứ một nửa
- Biên soạn v.p. half; half-and-half
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 各占半數。《宋書.卷六五.劉道產傳》:「死傷參半,壯氣不衰。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 各占一半:疑信~。
Eng
- Cihui half; half and half; both ... and ...; just as much ... as ...; equally
- Tần suất từ v.p. half; half-and-half