各半

gè bàncác bán

Hán Việt: các bán · Pinyin: gè bàn

Tổng quan

nửa này nửa nọ; nửa này nửa kia

新华 · Tân Hoa Đại lục

各一半。如:「本班男生與女生人數各半。」

Cấu tạo: 各 (các) + 半 (bán)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mỗi bên một nửa
  • VietPhrases nửa này nửa kia
  • Tần suất từ nửa này nửa nọ; nửa này nửa kia; nửa này nửa kia
  • Biên soạn v.p. be half and half; be fifty-fifty

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 各一半。如:「本班男生與女生人數各半。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi upsides

Eng

  • Cihui 各半 èbàn* v.p. be half and half; be fifty-fifty; Chéng-bài de kěnéngxìng ∼. The chances for success are fifty-fifty
  • Tần suất từ v.p. be half and half; be fifty-fifty , Chéng-bài de kěnéngxìng ∼. The chances for success are fifty-fifty

Đức

  • Handedict halb und halb

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

参半