各半

gè bàn các bán

Hán Việt: các bán · Pinyin: gè bàn

Tổng quan

nửa này nửa nọ: nửa này nửa kia

Cấu tạo: (các) + (bán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nửa này nửa nọ: nửa này nửa kia

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 各一半。如:「本班男生與女生人數各半。」

Eng

  • Cihui 各半 èbàn* v.p. be half and half; be fifty-fifty | Chéng-bài de kěnéngxìng ∼. The chances for success are fifty-fifty.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

参半