參差
tham soa
Hán Việt: tham soa · Pinyin: cēn cī
Tổng quan
không đồng đều | lởm chởm | răng cưa | rách rưới | có răng
Nghĩa
Việt
- Cihui không đồng đều | lởm chởm | răng cưa | rách rưới | có răng
- Cihui sâm si sâm si ☆So le không đều, cũng đọc là Sâm sai.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.雜亂不齊的樣子。《詩經.周南.關雎》:「參差荇菜,左右流之。」北魏.酈道元《水經注.江水注》:「其間遠望,勢交嶺表,有五六峰,參差互出。」 2.不一致、有問題。《初刻拍案驚奇》卷二九:「有甚麼說話參差了?不然或是女孩兒家貪睡,忘記了。」《儒林外史》第八回:「為這交盤的事,彼此參差著,王太守不肯就接。」 3.大約、幾乎。唐.白居易〈長恨歌〉:「中有一人字太真,雪膚花貌參差是。」宋.辛棄疾〈水龍吟.老來曾識淵明〉詞:「老來曾識淵明,夢中一見參差是。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 长短、高低、大小不齐;不一致:水平~不齐;大约;几乎:~十万人家丨~被虏;错过;蹉跎:佳期~。
Eng
- CC-CEDICT uneven; jagged; snaggletooth; ragged; serrated
- Cihui uneven; jagged; snaggletooth; ragged; serrated
ja
- JMdict of uneven heights or lengths