整齐

zhěng qíchỉnh tề

Hán Việt: chỉnh tề · Pinyin: zhěng qí

Tổng quan

Chỉnh là ngay ngắn. Tề là không so le

新华 · Tân Hoa Đại lục

①有秩序,有条理,不凌乱队伍很整齐, 整齐划一, 迈着整齐的步伐。②整治,使有秩序、有条理整齐步调。③端正; 漂亮石秀看那和尚时,端的整齐。④大小、长短、好坏等相差不多出苗整齐, 我们单位的人员业务水平比较整齐。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.整理、調整。《史記.卷一三○.太史公自序》:「余所謂述故事,整齊其世傳,非所謂作也,而君比之於春秋,謬矣。」 2.有次序、有條理。《呂氏春秋.卷八.仲秋紀.簡選》:「離散係系,可以勝人之行陳整齊。」《文明小史》第三四回:「毓生看看這鋪子,很覺整齊。」

Cấu tạo: 整 (chỉnh) + 齊 (tề)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chỉnh tề
  • Google Alex v6 ngăn nắp
  • Tần suất từ sự thứ tự, sự ngăn nắp, sự phục tùng kỷ luật sự sạch sẽ, sự ngăn nắp, sự gọn gàng sự ngăn nắp, sự gọn gàng, trạng thái sẵn sàng, y phục, cách ăn mặc, (hàng hải) sự xoay (buồm) theo đúng hướng gió, (thể dục,thể thao) sung sức, (hàng hải) sắp xếp đâu vào đấy (tàu), (thể dục,thể thao) không sung sức, không sẵn sàng, (hàng hải) chưa sắp xếp đâu vào đấy (tàu), ngăn nắp, gọn gàng, chỉnh tề, sắp xếp, thu dọn, sắp đặt cho ngăn nắp thứ tự, sửa, gạt (bấc đèn); cời (tro để khêu ngọn lửa); cắt, hớt, tỉa (tóc, râu); xén, tỉa (cành lá...); bào, đẽo (gỗ)..., tô điểm, trang sức, trang điểm, (hàng hải) cân…
  • Biên soạn 整齊 hěngqí* s.v. 1. in good order; neat; tidy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.整理、調整。《史記.卷一三○.太史公自序》:「余所謂述故事,整齊其世傳,非所謂作也,而君比之於春秋,謬矣。」 2.有次序、有條理。《呂氏春秋.卷八.仲秋紀.簡選》:「離散係系,可以勝人之行陳整齊。」《文明小史》第三四回:「毓生看看這鋪子,很覺整齊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①有秩序,有条理,不凌乱队伍很整齐, 整齐划一, 迈着整齐的步伐。②整治,使有秩序、有条理整齐步调。③端正; 漂亮石秀看那和尚时,端的整齐。④大小、长短、好坏等相差不多出苗整齐, 我们单位的人员业务水平比较整齐。
  • Kaggle Zh-Vi in alignment

Eng

  • Cihui orderly; neat; even; tidy
  • Tần suất từ 整齊 hěngqí* s.v. 1. in good order; neat; tidy , Shūjià shang de shū ²bǎi ²de hěn ∼. The books on the shelf are arranged in good order. 2. even; regular 3. well-balanced

Đức

  • Handedict ordentlich, geordnet

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

凌乱 · 参差 · 杂乱 · 杂沓 · 紊乱 · 纷乱 · 错落 · 零乱