整齊

zhěng qí chỉnh tề

Hán Việt: chỉnh tề · Pinyin: zhěng qí

Tổng quan

ngăn nắp | gọn gàng | đều | ngay ngắn hỉnh là ngay ngắn. Tề là không so le. chỉnh tề chỉnh tề ☆Chỉnh là ngay ngắn. Tề là không so le. 1. ngăn nắp; trật tự; chỉnh tề。有秩序;有條理;不凌亂。 服裝整齊 trang phục chỉnh tề; ăn mặc chỉnh tề. 步伐整齊 bước đi ngay ngắn 2. làm cho ngay ngắn; làm cho có trật tự。使整齊。 整齊步調 làm cho bước đi có trật tự. 3. ngay ngắn; hoàn chỉnh。外形規則、完整。 山下有一排整齊的瓦房。 dưới chân núi có một dãy nhà ng…

Cấu tạo: (chỉnh) + (tề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉnh tề chỉnh tề ☆Chỉnh là ngay ngắn. Tề là không so le.
  • Cihui ngăn nắp | gọn gàng | đều | ngay ngắn hỉnh là ngay ngắn. Tề là không so le. chỉnh tề chỉnh tề ☆Chỉnh là ngay ngắn. Tề là không so le. 1. ngăn nắp; trật tự; chỉnh tề。有秩序;有條理;不凌亂。 服裝整齊 trang phục chỉnh tề; ăn mặc chỉnh tề. 步伐整齊 bước đi ngay ngắn 2. làm cho ngay ngắn; làm cho có trậ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.整理、調整。《史記.卷一三○.太史公自序》:「余所謂述故事,整齊其世傳,非所謂作也,而君比之於春秋,謬矣。」 2.有次序、有條理。《呂氏春秋.卷八.仲秋紀.簡選》:「離散係系,可以勝人之行陳整齊。」《文明小史》第三四回:「毓生看看這鋪子,很覺整齊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有秩序,有条理,不凌乱队伍很整齐|整齐划一|迈着整齐的步伐; 整治,使有秩序、有条理整齐步调; 端正;漂亮石秀看那和尚时,端的整齐; 大小、长短、好坏等相差不多出苗整齐|我们单位的人员业务水平比较整齐。
  • Tân Hoa Tự Điển ①有秩序,有条理,不凌乱队伍很整齐|整齐划一|迈着整齐的步伐。②整治,使有秩序、有条理整齐步调。③端正;漂亮石秀看那和尚时,端的整齐。④大小、长短、好坏等相差不多出苗整齐|我们单位的人员业务水平比较整齐。

Eng

  • CC-CEDICT orderly|neat|even|tidy
  • Cihui orderly; neat; even; tidy

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

凌乱 · 参差 · 杂乱 · 杂沓 · 紊乱 · 纷乱 · 错落 · 零乱