參與

cān yù tham dữ

Hán Việt: tham dữ · Pinyin: cān yù

Tổng quan

tham gia (vào việc gì)

Cấu tạo: (tham) + (dữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tham gia (vào việc gì)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參加。《三國志.卷五六.吳書.朱桓傳》:「是時全琮為督,權又令偏將軍胡綜宣傳詔命,參與軍事。」《北史.卷二○.王建傳》:「登國初,為外朝大人,與和跋等十三人迭典庶事,參與計謀。」也作「參預」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 参加(事务的计划、讨论、处理):~其事|他曾~这个规划的制订工作。

Eng

  • CC-CEDICT to participate (in sth)
  • Cihui to participate (in sth)

ja

  • JMdict participation|taking part|consultant|councillor|adviser

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

介入 · 参加 · 参预

Từ trái nghĩa

避开