又紅又專

yòu hóng yòu zhuān hựu hồng hựu chuyên

Hán Việt: hựu hồng hựu chuyên · Pinyin: yòu hóng yòu zhuān

Tổng quan

Cấu tạo: (hựu) + (hồng) + (hựu) + (chuyên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 具有无产阶级的世界观,又掌握专业知识和专门技术。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.具有无产阶级的世界观,又掌握专业知识和专门技术。

Eng

  • Cihui 又紅又專 òuhóngyòuzhuān f.e. <pol.> both red and expert; both socialist-minded and vocationally proficient