叉手笛

chā shǒu díxoa thủ địch

Hán Việt: xoa thủ địch · Pinyin: chā shǒu dí

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古乐器名。又称叉手管。因演奏者执笛状如拱手,故名。宋初称拱辰管,属鼓吹部。

Cấu tạo: 叉 (xoa) + 手 (thủ) + 笛 (địch)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.古乐器名。又称叉手管。因演奏者执笛状如拱手,故名。宋初称拱辰管,属鼓吹部。

Từ liên quan

Gần nghĩa

叉手 · 叉手管 · 叉手髻 · 叉手叉脚 · 叉手叉腳 · 叉手鐵龍