叉狀的

xoa trạng đích

Hán Việt: xoa trạng đích

Tổng quan

hình chạc (cánh); chia ngả, toè ra, có hai chân, hình chữ chi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lắt léo, không chân thật, dối trá

Cấu tạo: (xoa) + (trạng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hình chạc (cánh); chia ngả, toè ra, có hai chân, hình chữ chi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lắt léo, không chân thật, dối trá