及早
cập tảo
Hán Việt: cập tảo · Pinyin: jí zǎo
Tổng quan
càng sớm càng tốt | sớm nhất có thể
Nghĩa
Việt
- Cihui càng sớm càng tốt | sớm nhất có thể
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 趁早。唐.駱賓王〈代女道士王靈妃贈道士李榮〉詩:「南陌西鄰咸自保,還轡歸期須及早。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 趁早生了病要~治。
Eng
- CC-CEDICT at the earliest possible time; as soon as possible
- Cihui at the earliest possible time; as soon as possible