赶早

gǎn zǎocản tảo

Hán Việt: cản tảo · Pinyin: gǎn zǎo

Tổng quan

vội; mau; nhanh lên; mau lên; vội vàng. hay là đi nhanh lên đi, nếu không sẽ không kịp. 趕早把貨脫手. mau tung hàng ra bán đi

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿)趁早; 赶紧~把货脱手ㄧ还是~儿走吧,要不就来不及了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

趁早。《西遊記》第一四回:「那和尚,那裡走!趕早留下馬匹,放下行李,饒你性命過去!」也稱為「趕起」。

Cấu tạo: 趕 (cản) + 早 (tảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui càng sớm càng tốt
  • Cihui ngay khi có cơ hội
  • Cihui trước khi quá muộn
  • Tần suất từ cản tảo: vội/mau/nhanh lên/mau lên/vội vàng; mau; nhanh lên; mau lên; vội vàng
  • Biên soạn as soon as possible

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 趁早。《西遊記》第一四回:「那和尚,那裡走!趕早留下馬匹,放下行李,饒你性命過去!」也稱為「趕起」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)趁早; 赶紧~把货脱手ㄧ还是~儿走吧,要不就来不及了。

Eng

  • Cihui as soon as possible; at the first opportunity; the sooner the better; before it's too late
  • Tần suất từ adv. as soon as possible

Đức

  • Handedict baldmöglichst

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

及早 · 趁早