及時雨
cập thì vũ
Hán Việt: cập thì vũ · Pinyin: jí shí yǔ
Tổng quan
mưa kịp thời | (nghĩa bóng) sự giúp đỡ kịp thời | giúp đỡ kịp lúc
Nghĩa
Việt
- Cihui mưa kịp thời | (nghĩa bóng) sự giúp đỡ kịp thời | giúp đỡ kịp lúc
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 下得非常及时的雨。比喻及时的援助。
Eng
- CC-CEDICT timely rain|(fig.) timely assistance; timely help
- Cihui timely rain; (fig.) timely assistance; timely help