及時

jí shí cập thì

Hán Việt: cập thì · Pinyin: jí shí

Tổng quan

kịp thời | đúng lúc | ngay lập tức | không chậm trễ

Cấu tạo: (cập) + (thì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kịp thời | đúng lúc | ngay lập tức | không chậm trễ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.得時,合時。晉.陶淵明〈雜詩〉一二首之一:「及時當勉勵,歲月不待人。」《三國演義》第二二回:「兵加曹操,豈曰無名?公正當及時早定大業。」 2.立刻、馬上。《文選.古詩十九首.生年不滿百》:「為樂當及時,何能待來茲。」 3.正趕上需要、正趕上時機。如:「幸好救難人員及時趕到,受困的登山客終於得救。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 正赶上时候,适合需要~雨ㄧ~播种; 不拖延;马上;立刻有问题就~解决。
  • Tân Hoa Tự Điển ①正赶上时候,适合需要~雨ㄧ~播种。②不拖延;马上;立刻有问题就~解决。

Eng

  • CC-CEDICT timely; at the right time|promptly; without delay
  • Cihui timely; at the right time; promptly; without delay

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

即时