及時雨
cập thì vũ
Hán Việt: cập thì vũ · Pinyin: jí shí yǔ
Tổng quan
mưa kịp thời | (nghĩa bóng) sự giúp đỡ kịp thời | giúp đỡ kịp lúc
Nghĩa
Việt
- Cihui mưa kịp thời | (nghĩa bóng) sự giúp đỡ kịp thời | giúp đỡ kịp lúc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.正趕上需要時所下的雨。宋.李彌遜〈赤松〉詩:「那知無心雲,解作及時雨。」 2.比喻能救人急難的人。宋.葉庭珪《海錄碎事.卷一二.臣職部下.賙急門》:「薛允恭,能賙人之急,人號『及時雨』。」《水滸傳》第一八回:「那押司姓宋名江,……每每排難解紛,只是賙全人性命。如常散施棺材藥餌,濟人貧苦,賙人之急,扶人之困。以此山東、河北聞名,都稱他做『及時雨』。」
Eng
- CC-CEDICT timely rain|(fig.) timely assistance; timely help
- Cihui timely rain; (fig.) timely assistance; timely help