友善地

hữu thiện địa

Hán Việt: hữu thiện địa

Tổng quan

thân thiện, thân tình thân mật, thân thiết, thân thiện, thuận lợi, tiện lợi, (tôn giáo) (Friend) thuộc phái Quây,cơ, cuộc giải trí có quyên tiền (để giúp người nghèo ở Luân,ddôn)

Cấu tạo: (hữu) + (thiện) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thân thiện, thân tình thân mật, thân thiết, thân thiện, thuận lợi, tiện lợi, (tôn giáo) (Friend) thuộc phái Quây,cơ, cuộc giải trí có quyên tiền (để giúp người nghèo ở Luân,ddôn)