友好的
hữu hảo đích
Hán Việt: hữu hảo đích
Tổng quan
thân mật, thân thiết, thân thiện, thuận lợi, tiện lợi, (tôn giáo) (Friend) thuộc phái Quây,cơ, cuộc giải trí có quyên tiền (để giúp người nghèo ở Luân,ddôn) fellow,well,met) /'heil,felou'wel'met/, thân thiết, thân mật, bạn thân
Nghĩa
Việt
- Cihui thân mật, thân thiết, thân thiện, thuận lợi, tiện lợi, (tôn giáo) (Friend) thuộc phái Quây,cơ, cuộc giải trí có quyên tiền (để giúp người nghèo ở Luân,ddôn) fellow,well,met) /'heil,felou'wel'met/, thân thiết, thân mật, bạn thân
ja
- JMdict friendly|amicable