友誼賽

yǒu yì sài hữu nghị tái

Hán Việt: hữu nghị tái · Pinyin: yǒu yì sài

Tổng quan

trận đấu giao hữu | cuộc thi giao hữu thi đấu hữu nghị; đấu giao hữu。為了增進友誼、交流經驗、提高技術而舉行的體育比賽。

Cấu tạo: (hữu) + (nghị) + (tái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trận đấu giao hữu | cuộc thi giao hữu thi đấu hữu nghị; đấu giao hữu。為了增進友誼、交流經驗、提高技術而舉行的體育比賽。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為聯絡感情、切磋技藝而舉行的比賽。如:「雖是友誼賽,雙方仍精銳盡出。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为了增进友谊﹑交流经验﹑提高技术而举行的体育比赛。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.为了增进友谊﹑交流经验﹑提高技术而举行的体育比赛。

Eng

  • CC-CEDICT friendly match; friendly competition
  • Cihui friendly match; friendly competition