友邦
hữu bang
Hán Việt: hữu bang · Pinyin: yǒu bāng
Tổng quan
quốc gia thân thiện | đồng minh ước bạn. Chỉ chung các nước giao thiệp với nhau — Nước láng giềng. hữu bang hữu bang ☆Nước bạn. Chỉ chung các nước giao thiệp với nhau — Nước láng giềng.
Nghĩa
Việt
- Cihui quốc gia thân thiện | đồng minh ước bạn. Chỉ chung các nước giao thiệp với nhau — Nước láng giềng. hữu bang hữu bang ☆Nước bạn. Chỉ chung các nước giao thiệp với nhau — Nước láng giềng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 互相親善的國家。《書經.大誥》:「肆予大化,誘我友邦君。」宋.吳曾《能改齋漫錄.卷一一.記詩》:「友邦爭問年今幾,天子恨無官可酬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 友好的国家。
Eng
- CC-CEDICT friendly state|ally
- Cihui friendly state; ally
ja
- JMdict friendly nation