雙打

shuāng dǎ song đả

Hán Việt: song đả · Pinyin: shuāng dǎ

Tổng quan

đánh đôi (trong thể thao) | LT:場|场

Cấu tạo: (song) + (đả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh đôi (trong thể thao) | LT:場|场

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.練武時兩人的對打。 2.球類等運動中,雙方各兩人上場的比賽方式。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 某些球类比赛的一种方式﹐由每组两人的两组对打﹐如乒乓球﹑羽毛球﹑网球等都有双打项目。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.某些球类比赛的一种方式﹐由每组两人的两组对打﹐如乒乓球﹑羽毛球﹑网球等都有双打项目。

Eng

  • CC-CEDICT doubles (in sports)|CL:場|场[chang3]
  • Cihui doubles (in sports); CL:場|场

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

单打