雙肩挑
song kiên thiêu
Hán Việt: song kiên thiêu · Pinyin: shuāng jiān tiāo
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻一个人在同一部门同时担任业务和管理两种工作:他在厂里既是厂长,又是工程师,是个~干部。
Eng
- Cihui 雙肩挑 huāngjiān tiāo v.p. carry on both shoulders