反作用

fǎn zuò yòng phản tác dụng

Hán Việt: phản tác dụng · Pinyin: fǎn zuò yòng

Tổng quan

phản tác dụng 1. phản ứng。承受作用力的物體對於施力的物體的作用。反作用力和作用力的大小相等,方向相反,並在同一條直線上。 2. phản tác dụng; tác dụng ngược。相反的作用。 填鴨式的教學方法只能起反作用。 phương pháp học nhồi nhét chỉ có thể gây ra phản tác dụng.

Cấu tạo: (phản) + (tác) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phản tác dụng 1. phản ứng。承受作用力的物體對於施力的物體的作用。反作用力和作用力的大小相等,方向相反,並在同一條直線上。 2. phản tác dụng; tác dụng ngược。相反的作用。 填鴨式的教學方法只能起反作用。 phương pháp học nhồi nhét chỉ có thể gây ra phản tác dụng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.相反的作用。 2.參見「反作用力」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 承受作用力的物体对于施力的物体的作用。反作用力和作用力的大小相等,方向相反,并在同一条直线上;相反的作用:填鸭式的教学方法只能起~。

Eng

  • CC-CEDICT (physics) reaction|(fig.) backlash; unintended consequence
  • Cihui (physics) reaction; (fig.) backlash; unintended consequence

ja

  • JMdict reaction