反儲蓄

phản trữ súc

Hán Việt: phản trữ súc

Tổng quan

(Econ) Giảm tiết kiệm.+ Tiêu dùng vượt thu nhập hiện tại.

Cấu tạo: (phản) + (trữ) + (súc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Econ) Giảm tiết kiệm.+ Tiêu dùng vượt thu nhập hiện tại.