反向的
phản hướng đích
Hán Việt: phản hướng đích
Tổng quan
(sinh vật học) ngược, lộn ngược đảo, nghịch, ngược lại, trái lại, (the reverse) điều trái ngược, bề trái, mặt trái (của đồng tiền, tờ giấy, huân chương...), sự chạy lùi (ô tô), sự thất bại; vận rủi, v
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hướng ngược
Mainland
- Kaggle Zh-Vi retrorse
Eng
- Cihui retrorse