反響的

phản hưởng đích

Hán Việt: phản hưởng đích

Tổng quan

âm vang; dội tiếng, (vật lý) cộng hưởng vang dội; vang rền; vang vọng (về âm thanh), vang, âm vang (nhất là do rung; về một căn phòng ), vang dội lại cái gì (về địa điểm), cộng hưởng dội lại, vang lại; phản chiếu, phản xạ dội lại, vang lại (âm thanh); phản xạ (ánh sáng, sức nóng...), lò phản xạ, lò lửa quặt

Cấu tạo: (phản) + (hưởng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui âm vang; dội tiếng, (vật lý) cộng hưởng vang dội; vang rền; vang vọng (về âm thanh), vang, âm vang (nhất là do rung; về một căn phòng ), vang dội lại cái gì (về địa điểm), cộng hưởng dội lại, vang lại; phản chiếu, phản xạ dội lại, vang lại (âm thanh); phản xạ (ánh sáng, sức nóng.…