反射體

fǎn shè tǐ phản xạ thể

Hán Việt: phản xạ thể · Pinyin: fǎn shè tǐ

Tổng quan

gương phản xạ, vật phản xạ nhiệt, vật phản xạ ánh sáng; cái phản hồi âm thanh, gương nhìn sau, kính hậu (ở ô tô), đèn đỏ; vật phản quang (bánh xe đạp )

Cấu tạo: (phản) + (xạ) + (thể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gương phản xạ, vật phản xạ nhiệt, vật phản xạ ánh sáng; cái phản hồi âm thanh, gương nhìn sau, kính hậu (ở ô tô), đèn đỏ; vật phản quang (bánh xe đạp )