反射光

fǎn shè guāngphản xạ quang

Hán Việt: phản xạ quang · Pinyin: fǎn shè guāng

Tổng quan

phản chiếu ánh sáng

Cấu tạo: 反 (phản) + 射 (xạ) + 光 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phản xạ
  • Cihui ánh sáng phản xạ
  • Tần suất từ phản chiếu ánh sáng , phản xạ , ánh sáng phản xạ; ánh sáng phản chiếu; vật phản chiếu, bóng phản chiếu trong gương, tiếng dội lại, sự phản xạ, phản xạ, sự phản ánh, nhìn sâu vào nội tâm; soi rọi lại bản thân (ý nghĩ), phản chiếu (ánh sáng), phản ứng, tác động trở lại, phản xạ sự phản chiếu, sự phản xạ, sự dội lại, ánh phản chiếu; ánh phản xạ, sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ; những ý nghĩ, sự phản ánh, sự nhận xét, sự phê phán, sự chỉ trích, sự chê trách, sự khiển trách, điều làm xấu lây, điều làm mang tiếng, điều làm mất uy tín, câu châm ngôn

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi reflex

Eng

  • JMdict reflected light
  • Cihui to reflect light; reflection; reflected light
  • Tần suất từ to reflect light; reflection; reflected light

Đức

  • Handedict Auflicht

ja

  • JMdict 反射光(はんしゃこう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

反射光学 · 反射体 · 反射地 · 反射弧 · 反射板 · 反射比 · 反射灯 · 反射炉