反射的
phản xạ đích
Hán Việt: phản xạ đích
Tổng quan
(vật lý) phản xạ bồi dưỡng tinh thần phản xạ phản chiếu (nhất là ánh sáng), biết suy nghĩ; có suy nghĩ, suy nghĩ, nghi ngờ, trầm ngâm (vẻ) ánh sáng phản chiếu; vật phản chiếu, bóng phản chiếu trong gương, tiếng dội lại, sự phản xạ, phản xạ, sự phản ánh, nhìn sâu vào nội tâm; soi rọi lại bản thân (ý nghĩ), phản chiếu (ánh sáng), phản ứng, tác động trở lại, phản xạ dội lại, vang lại (tiếng); phản ch…
Nghĩa
Eng
- Cihui catoptric
ja
- JMdict reflexive|reflecting