反應器

fǎn yìng qì phản ứng khí

Hán Việt: phản ứng khí · Pinyin: fǎn yìng qì

Tổng quan

lò phản ứng

Cấu tạo: (phản) + (ứng) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lò phản ứng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 进行化学反应的设备。按结构可分为管式、釜式、塔式、喷射式反应器,以及有固体颗粒床层的反应器和非典型反应器(如燃烧炉、回转窑)等。按进行反应物料的聚集状态分单相和多相反应器。按操作方式分间歇式、连续式、半连续式反应器三类。