反悔

fǎn huǐ phản hối

Hán Việt: phản hối · Pinyin: fǎn huǐ

Tổng quan

nuốt lời | quay lưng (với thỏa thuận) | rút lui (khỏi lời hứa)

Cấu tạo: (phản) + (hối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nuốt lời | quay lưng (với thỏa thuận) | rút lui (khỏi lời hứa)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對以前約定的事情,中途變卦。如:「老闆原說年底要加薪,不料卻反悔。」《西遊記》第三三回:「如有反悔,也照你四季遭瘟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 翻悔一言为定,决不~。

Eng

  • CC-CEDICT to renege|to go back (on a deal)|to back out (of a promise)
  • Cihui to renege; to go back (on a deal); to back out (of a promise)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

后悔