反抗的

phản kháng đích

Hán Việt: phản kháng đích

Tổng quan

nổi dậy chống đối, nổi loạn, làm binh biến, làm loạn người nổi loạn, người phiến loạn, người chống đối (lại chính quyền, chính sách, luật pháp...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người dân các bang miền

Cấu tạo: 反 (phản) + 抗 (kháng) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phản kháng
  • Tần suất từ nổi dậy chống đối, nổi loạn, làm binh biến, làm loạn người nổi loạn, người phiến loạn, người chống đối (lại chính quyền, chính sách, luật pháp...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người dân các bang miền nam, (định ngữ) nổi loạn, phiến loạn; chống đối, dấy loạn, nổi loạn, chống đối nổi loạn, phiến loạn, chống đối, hay chống đối, bất trị, khó trị (người, bệnh...) hay câi lại, hay chống lại, cứng đầu cứng cổ, ngoan cố, người hay câi lại, người hay chống lại, người cứng đầu cứng cổ, người ngoan cố chống cự, kháng cự, đề kháng, có sức chịu đựng, có sức bền, bền

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi mutinous

Eng

  • JMdict rebellious
  • JMdict defiant
  • Cihui mutinous
  • Tần suất từ mutinous

ja

  • JMdict 反抗的(はんこうてき)

Từ liên quan

Gần nghĩa

反抗的人 · 反抗者 · 反抗 · 反抗手段 · 反抗行动 · 反抗军 · 反抗地 · 反抗心