反派
phản phái
Hán Việt: phản phái · Pinyin: fǎn pài
Tổng quan
nhân vật phản diện
戏剧、电影、电视、小说中的坏人; 反面人物。
戲劇、電影中飾演邪惡、不道德的人。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 vai phản diện
- VietPhrases nhân vật phản diện
- Tần suất từ anh chàng keo kiệt như meanie; nhân vật phản diện (của một vở kịch, phim, v.v.); phiên phái/phản phái: nhân vật phản diện; nhân vật phản diện
- Biên soạn villain (in drama/etc.); negative character
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 戲劇、電影中飾演邪惡、不道德的人。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 戏剧、电影、电视、小说中的坏人; 反面人物。
- Kaggle Zh-Vi meanie
Eng
- Cihui villain (of a drama etc)
- Tần suất từ n. villain (in drama/etc.); negative character