正派

zhèng pàichánh phái

Hán Việt: chánh phái · Pinyin: zhèng pài

Tổng quan

nghiêm túc; đứng đắn; ngay thẳng thật thà. 正派人 người đứng đắn 作風正派 tác phong đứng đắn

新华 · Tân Hoa Đại lục

①嫡系; 正统嫡系正派, 圣学之正派。②谓人品行严肃、光明作风正派, 正派人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

稱人的品行端正。《老殘遊記二編》第六回:「這兩個姑子皆是正派不過的人,與我都極投契。」

Cấu tạo: 正 (chánh) + 派 (phái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngay thẳng
  • Tần suất từ ngay thẳng; sự thích hợp với khuôn phép lễ nghi, sự đứng đắn, sự đoan trang, sự tề chỉnh, sự lịch sự, sự tao nhã, tính e thẹn, tính bẽn lẽn, (số nhiều) lễ nghi phép tắc, (số nhiều) những yêu cầu của cuộc sống đứng đắn; nghiêm túc; đứng đắn; ngay thẳng thật thà. 正派人 người đứng đắn 作風正派 tác phong đứng đắn.; nghiêm túc; đứng đắn; ngay thẳng thật thà
  • Biên soạn 正派 zhèngpài* s.v. upright; honest; decent

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱人的品行端正。《老殘遊記二編》第六回:「這兩個姑子皆是正派不過的人,與我都極投契。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①嫡系; 正统嫡系正派, 圣学之正派。②谓人品行严肃、光明作风正派, 正派人。
  • Kaggle Zh-Vi decency

Eng

  • Cihui (of a person) upright; respectable; decent; (Tw) (of a business etc) reputable
  • Tần suất từ 正派 zhèngpài* s.v. upright; honest; decent , Tā wéirén ∼. He is upright and decent. ◆n. legitimate descendant

Đức

  • Handedict aufrecht

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

正直 · 端正 · 规矩

Từ trái nghĩa

反派 · 邪派