反滲透

fǎn shèn tòu phản sấm thấu

Hán Việt: phản sấm thấu · Pinyin: fǎn shèn tòu

Tổng quan

chống thâm nhập (các biện pháp chống lại lực lượng ngoại bang lật đổ) | (hóa học) thẩm thấu ngược

Cấu tạo: (phản) + (sấm) + (thấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chống thâm nhập (các biện pháp chống lại lực lượng ngoại bang lật đổ) | (hóa học) thẩm thấu ngược

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 針對敵人滲透我方而行的防制措施。乃以嚴密組織、管制、調查、檢查、偵破,以及運用檢舉、自首為主要方法。以間諜人員組織、陰謀叛亂分子、一切反政府之敵對者為對象。

Eng

  • CC-CEDICT anti-infiltration (measures taken against subversive external forces)|(chemistry) reverse osmosis
  • Cihui anti-infiltration (measures taken against subversive external forces)/(chemistry) reverse osmosis